Sơn lót nền bê tông EXLBT

Sơn lót nền bê tông EXLBT

Đơn giá: Liên hệ Liên hệ
Trọng lượng:
Tình trạng: Còn hàng
- Cập nhật:
0 đ
  ĐẶC TÍNH Feature Là một loại sơn 2 thành phần có gốc từ Bisphenol-A & Epichlorohydrin.  Kết hợp với Polyamide nên sơn có độ dẻo dai, bám dính tuyệt vời, kháng hoá chất khả năng chịu nhiệt, nước, dầu mỡ, chống ăn mòn cao.This is a two-component coating derived from Bisphenol-A & Epichlorohydrine. Combined ... 4.2 5
4.2 5 38
Sơn lót Benzo cho nền bê tông EXLBT

Sơn lót Benzo cho nền bê tông EXLBT 2 thành phần

 

ĐẶC TÍNH Feature Là một loại sơn 2 thành phần có gốc từ Bisphenol-A & Epichlorohydrin.  Kết hợp với Polyamide nên sơn có độ dẻo dai, bám dính tuyệt vời, kháng hoá chất khả năng chịu nhiệt, nước, dầu mỡ, chống ăn mòn cao.This is a two-component coating derived from Bisphenol-A & Epichlorohydrine. Combined with Polyamide, the coating has toughness with its excellent adhesion, resistance to chemicals, heat, water, oil and has high anti-corrosion feature.
CÔNG DỤNG Usage Dùng làm lớp sơn lót đầu tiên trên nền bê tông.Use as first primer on concrete
MÀU SẮC  Colors Thông thường: Màu trong suốtNormal:  transparent color
TỶ TRỌNG Specific weight Thông thường: 0,99 ± 0,05 kg/lítNormal: 0,99 ± 0.05 kilogram/liter
HÀM LƯỢNG RẮN
Volume Solid
60%
XỬ LÝ BỀ MẶT Surface cleaning Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn tạp chất.Surfaces for coating should be treated, to be clean and dry, no grease, dirt or impurities.
DỤNG CỤ SƠN
Coating equipments
  • Cọ quét, con lăn (brush, roller).
  • Súng phun (Sprayer):

Distance from spray to structure need to be painted about 0.4 m.

Injection pressure: 100 – 150 kg/sqcm.

Khoảng cách từ súng phun sơn đến cấu kiện cần sơn khoảng 0.4 m. Áp suất phun: 100 – 150 kg/cm2.

Mã sơn Chiều rộng cấu kiện Béc sơn Graco Độ dày màng sơn khô/lớp
Catalogue > 0.5m 415 ≈ 60 μm
315 ≈ 60 μm
CHẤT PHA LOÃNG Thinner Benzo N809, tỷ lệ 10 – 25% theo thể tích.Benzo N809, ratio 10 – 25% by volume.
TỶ LỆ PHA SƠN Mixing ratio Khuấy, quậy đều phần A và phần B (đóng rắn) theo tỷ lệ 4:1 (theo thể tích).Mixing part A (Base) and part B (Hardener) in ratio 4:1 (by volume).
T.GIAN SỬ DỤNG Used time 5 giờ ở 30oC kể từ khi pha sơn.Within 5 hours at 30°C (After mixing).
ĐỘ DÀY CHUẨN Standard DFT Màng sơn khô: 60 ± 10 µm/lớp (Trung bình).Dry coating: 60 ± 10 µm/coating (Average.)
ĐỘ CHE PHỦ Coverage (Consumption) Lý thuyết: ≈ 10 m2/lít/lớp.Tùy thuộc vào điều kiện bề mặt, môi trường, phương pháp sơn,…Theory: ≈ 10 sqm/liter/coating. Paint rating can vary according to colors, surface conditions, environment, methods of painting, etc.
THỜI GIAN KHÔ
Drying period
 Khô sờ được: 30 phút ở 30oC.
Khô hoàn toàn (chết sơn): 12 – 24 giờ.
Sơn lớp kế tiếp: 4 – 6 giờ ở 30°C. Touchable dry: 30 minutes at 30°C.
Hard dry (movable): 12-24 hours at 30°C.
Time for next coating: 4-6 hours at 30°C.
BAO BÌ
 Packaging
Bộ 17.5 lít : Phần A (Base) + Phần B (Hardener)
Bộ      5 lít : Phần A (Base) + Phần B (Hardener)
Bộ      1 lít : Phần A (Base) + Phần B (Hardener)Set 17.5 liters included A (Base) + B (Hardener)
Set      5 liters included A (Base) + B (Hardener)
Set       1 liter  included A (Base) + B (Hardener)
HẠN BẢO QUẢN Storage period 36 tháng.36 months.

Chú ý : Sơn Epoxy có độ bền rất cao nhưng do bản chất nhựa Epoxy dễ bị phân hoá dưới ánh nắng trực tiếp, điều này ảnh hưởng tới độ thẩm mỹ của màng sơn .

NoteEpoxy Paint has high durability but it’s easy powdered under direct sunlight which affects the beauty of coating.

Sản phẩm sử dụng Số lớp Độ dày màng sơn khô
Sơn lót nền bê tông Epoxy không màu EXLBT 1 60 ± 10 µm/lớp
Sơn phủ màu Epoxy (Catalogue màu Benzo) 2 50 ± 10 µm/lớp